ACTIVATED ALUMINA & MOLECULAR

Chúng tôi cung cấp các loại hạt Activated alumina và Molecular phục vụ cho các ngành công nghiệp Oxy, công nghiệp dệt may, công nghiệp điện tử, sấy khí, tự động hóa, phân bón, hóa dầu và các ngành công nghiệp sấy hút ẩm, làm sạch… Sản phẩm này được sử dụng như chất làm khô hiệu quả, có khả năng hấp thụ cao đối với độ ẩm sâu của điểm sương dưới -70 , và có khả năng tái sinh ở nhiệt độ thấp 150 .


ACTIVATED ALUMINA

Activated alumina vật liệu ở dạng hình cầu có hàm lượng oxit nhôm với độ xốp cao, diện tích bề mặt rất lớn. Activated alumina có khả năng chống sốc nhiệt và mài mòn, không bị co lại hoặc phồng lên, không bị phân hủy khi ngâm trong nước. Activated alumina có khả năng ngăn chặn kênh lưu lượng khí và giảm áp lực tới mức tối thiểu.

Property

Unit

Bead

Diameter

Mm (Ins)

3-5 (1/8”)

4-6 (3/16”)

5-7 (1/4”)

Static Water Adsorption

%wt

16-18 (@60% RH 250C)

Bulk Density

g/cc

0.68-0.75

0.65-0.72

0.62-0.68

Surface Area

m2/g

300-360

Pore Volume

cm2/g

0.38-0.42

Loss On Attrition

%wt

≤ 0.4

Crush Strength

N

≥ 120

≥ 130

≥ 150

 


MOLECULAR

Molecular là sự kết tinh tổng hợp của các zeolit, trong đó các nguyên tử được sắp xếp theo một mẫu nhất định. Bên trong, cấu trúc có nhiều lỗ hổng được liên kết bởi các hốc có kích thước nhỏ hơn tạo thành phân tử. Phân tử có thể hấp thụ khoảng 20% ​​trọng lượng của nước trước khi độ ẩm tương đối của không khí xung quanh tăng lên. Những đặc điểm này cho phép phân tử duy trì các điểm sương rất thấp. Vật liệu này cũng có khả năng nhanh chóng hấp thụ hơi nước và có khả năng duy trì hiệu quả cao hấp phụ ở nhiệt độ cao lên đến 90 °C.

Property

Unit

Bead

Pellet

Diameter

Mm (Ins)

1.6-2.5 (8x12 mesh)

3-5 (8x12 mesh)

1/16”

1/8”

Static Water Adsorption

%wt

≥ 26

≥ 26

≥ 26

≥ 26

Static CO­2 Adsorption

%wt

≥ 17.5

≥ 17.5

≥ 17.5

≥ 17.5

Bulk Density

g/cc

≥ 0.62

≥ 0.62

≥ 0.62

≥ 0.62

Loss On Ignition

%wt

≤ 1.50

≤ 1.50

≤ 1.50

≤ 1.50

Loss On Attrition

%wt

≤ 0.10

≤ 0.10

≤ 0.20

≤ 0.20

Crush Strength

N

≥ 30

≥ 80

≥ 30

≥ 75


 
ỨNG DỤNG