CÁC LOẠI LÕI LỌC

Chúng tôi cung cấp các loại lõi lọc của các hãng nổi tiếng trên thế giới như ABSfil, Osmonics, Pentair, FSI, Pall... nhằm đáp ứng tất cả các yêu cầu và mục đích của khách hàng, sản phẩm của chúng tôi đa dạng với nhiều chức năng và chủng loại sử dụng cho các mục đích xử lý nước, xử lý khí...




LỌC SỢI

Lọc sợi được sản xuất từ sợi vải siêu nhỏ, vải không dệt, than hoạt tính… với cấu trúc phức tạp 3 chiều. Khả năng dữ bụi của lõi lọc sẽ được tối ưu hóa do lõi lọc được cấu trúc với mật độ cao và độ xốp cao.


Ứng dụng:

     

-   Công nghiệp hóa chất: Axit, bazơ, dung môi hữu cơ, các giải pháp mạ, sơn…

-   Công nghiệp Thực phẩm và đồ uống: Dầu ăn, bơ dừa, đường, tinh bột xi-rô, nước giải khát, bia…

-   Quy trình Công nghiệp: Xử lý nước…

-   Công nghiệp hóa dầu: Các loại nhựa Polyester, dung môi hữu cơ…

-   Công nghiệp dầu khí: Amin, glycols, condensate, Dầu bôi trơn…

-   Công nghiệp điện tử: Loại bỏ các chất hữu cơ, bụi từ giải pháp mạ, xử lý nước...

PRE I

PRE II

PRE III

PRE IV

 

Kích thước: 9.75”, 10”, 19.65”, 20”, 29.5”, 30”, 39.5”, 40”

Cỡ lọc: 1, 3, 5, 10, 25, 50, 75, 100, 125 µm

 

Kích thước: 9.75”, 10”, 19.65”, 20”, 29.5”, 30” 39.5”, 40”

Cỡ lọc: 1, 3, 5, 10, 25, 50, 75, 100 µm

 

Kích thước: 5”, 9.75”, 10”, 19.65”, 20”, 29.5”, 30” 39.5”, 40”, 49.21”, 50”

Cỡ lọc: 0.5, 1, 5, 10, 20, 50, 100 µm

 

Kích thước: 20”, 40”

Cỡ lọc: 5, 10, 20, 40, 60, 80 µm

COMBI I

COMBI II

COMBI III

CLEAN A

 

Kích thước: 9.75”, 10”, 19.65”, 20”, 29.5”, 30” 39.5”, 40”

Cấp lọc: 1 - 8

 

Kích thước: 9.75”, 10”, 19.65”, 20”, 29.5”, 30” 39.5”, 40”

Cỡ lọc: 4.5, 6, 10, 20, 40 µm

 

Kích thước: 10”, 20”, 30”, 40”

Cỡ lọc: 0.5, 1, 3, 5, 10, 20, 30, 40, 50, 70, 90, 120 µm 

 

Được làm bằng than hoạt tính, có để loại bỏ màu sắc, chất hữu cơ, mùi vị…

Cỡ lọc 5 µm.


LỌC MÀNG

Lõi lọc màng có cấu trúc ở dạng một ma trận nhiều lỗ nhỏ đều nhau. Các hạt được giữ lại trên bề mặt của màng, đây chính là phương pháp sàng lọc kích thước hạt. Tất cả các hạt và vi sinh vật lớn hơn kích thước lỗ sẽ được giữ lại.

Ứng dụng:

   

-   Công nghiệp dược phẩm: Loại bỏ màu sắc, mùi, bụi…

-   Quy trình công nghiệp: Chất kết dính, xử lý nước, nước thải, sơn ô tô, lớp phủ băng máy tính, chất phủ đĩa mềm, trước hệ thống lọc thẩm thấu ngược.

-   Hóa chất & công nghiệp hóa dầu : Monome, polyme, glycols,  axit, đánh bóng sản phẩm.

-   Công nghiệp Thực phẩm và đồ uống : Sản xuất bánh, kẹo, dầu ăn, nước uống đóng chai, bia, nước ngọt, và rượu mạnh được chưng cất.

-   Công nghiệp điện tử: Lọc nước rửa mạch điện tử, trước hệ thống RO, trước hệ thống DI.

-   Sản xuất phim và sợt công nghiệp: Monome, các phụ gia bùn, giải pháp dung dịch nước muối.

-   Quy trình xử lý khí: nơi sử dụng khí, khí nén


PORPES

PORPEX

PORPTEF

PORPPM

 

Kích thước: 9.75”, 10”, 19.65”, 20”, 29.5”, 30” 39.5”, 40”

Cỡ lọc: 0.04, 0.1, 0.2, 0.45, 0.6, 0.8, 1.2 µm

 

Kích thước: 9.75”, 10”, 19.65”, 20”, 29.5”, 30” 39.5”, 40”

Cỡ lọc: 0.2, 0.45, 0.6 µm

 

Kích thước: 9.75”, 10”, 19.65”, 20”, 29.5”, 30” 39.5”, 40”

Cỡ lọc: 0.05, 0.1, 0.2, 0.45, 0.7, 1.0, 3.0, 5.0 µm

 

Kích thước: 9.75”, 10”, 19.65”, 20”, 29.5”, 30” 39.5”, 40”

Cỡ lọc: 0.1, 0.2 µm

PORNON

PORPRO I

PORPRO II

PORPRO III

 

Kích thước: 9.75”, 10”, 19.65”, 20”, 29.5”, 30” 39.5”, 40”

Lỗ lọc: 0.1, 0.2, 0.45 µm

 

Kích thước: 9.75”, 10”, 19.65”, 20”, 29.5”, 30” 39.5”, 40”

Cỡ lọc: 0.2, 0.45, 1, 3, 5, 10, 30 µm

 

Kích thước: 9.75”, 10”, 19.65”, 20”, 29.5”, 30” 39.5”, 40”

Cỡ lọc: 1, 2, 4.5, 6, 10, 20 µm

 

Cỡ thước: 9.75”, 10”, 19.65”, 20”, 29.5”, 30” 39.5”, 40”

Lỗ lọc: 0.6, 0.8, 1, 5, 10, 20 µm



LỌC PLEATED

Lõi lọc pleated được làm từ nhiều lớp các sợi và vi sợi polymer tạo lên cấu trúc hình học vững trắc. Các hạt kích thước lớn hơn kích thước lỗ bề mặt sẽ bị chặn lại trước tiên, các hạt nhỏ hơn so với kích thước bề mặt sẽ được giữ lại lớp bên trong. Về bản, lõi lọc pleated được kết hợp với lợi thế giữa lọc bề mặt với lọc sợi.

Ứng dụng:

        

-   Công nghiệp Thực phẩm và đồ uống: Rượu vang, nước uống, bia, nước giải khát, nhà máy bia, đường, dầu ăn.

-   Công nghiệp Dược phẩm:  Vắc xin, thuốc thử

-   Quy trình Công nghiệp:  Dung môi, sơn, mực in, dầu, hóa chất khác

-   Lọc khác: hóa chất, nhà máy lọc dầu, oilrecovery, đánh bóng cơ khí, xử lý nước, nhà máy điện hạt nhân và hóa thạch, nồi hơi ngưng tụ, thẩm thấu ngược, khử muối, nước thải…


PORLAS

PORFLUX I

PORFLUX II

PORFLUX III

 

Kích thước: 9.75”, 10”, 19.65”, 20”, 29.5”, 30” 39.5”, 40”

Cỡ lọc: 0.45, 1, 5, 10 µs

 

Kích thước: 10”

Cỡ lọc: 0.04, 0.1, 0.2, 0.45, 0.6. 0.8, 1.2 µs

 

Kích thước: 10”

Cỡ lọc: 0.05, 0.1, 0.2, 0.45, 0.7. 1.0, 3.0, 5.0 µs

 

Kích thước: 20”, 40”, 60”

Cỡ lọc: 0.2, 0.45, 1.0, 3.0, 5.0, 10, 30 µs



LỌC NƯỚC SYNOPEX

 SPN™
Nominal Grade

SPA™  
Absolute Grade

SPLN™/  SPLA™ 
Nominal /
Absolute Grade

SPUN™/ SPUA™/ SPUES™/ SPUPT™/ SPUPTH™

 


Đường kính  ngoài: Ø 62, Ø 65

Cỡ lọc: 0.5, 1, 3, 5, 10, 25, 50, 75, 100, 150, 200 µm

 


Đường kính  ngoài: Ø 150, Ø 155 

Cỡ lọc: 1, 5, 10, 25, 40, 60, 80,
100 µm

 


Đường kính  ngoài: Ø 83

Cỡ lọc: 0.2, 0.45, 1, 3, 5, 10,30/ 0.6, 1.2, 2.5, 4.5, 10  µm


 



Đường kính  ngoài: Ø 130

Cỡ lọc: 0.1,0.2,0.45,0.65,1, 3 0.6, 1.2, 2.5, 4.5, 10  µm


 SYP™
Nominal Grade

SYL™  
Nominal Grade

SPES™/ SPESH™/SPESH™ 
General/ Biological Grade

SPPT™ /  SPPTB™
General/ Biological Grade

 


Đường kính  ngoài: Ø 62, Ø 65

Cỡ lọc: 0.5, 1, 3, 5, 10, 25, 50, 75, 100, 150, 200 µm